" muốn giỏi ngoại ngữ, phải học Giao Tiếp trước ! "
CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN GIAO TIẾP QUỐC TẾ
(Communication Courses)
MỤC TIÊU:
-
Chương trình trang bị cho học viên những kỹ năng Anh ngữ cần thiết để phát triển toàn diện các kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh của học viên, đáp ứng các nhu cầu giao tiếp hằng ngày như trong công việc/học tập (work/study), đi lại (travel) và xã giao (socializing).
-
Cấu trúc ngữ pháp, từ vựng và các chức năng ngôn ngữ được thiết kế dựa trên nhu cầu giao tiếp thực tiễn của học viên người lớn; Đặc biệt, phần lớn các ngữ liệu nghe-đọc hiểu được lấy từ cuộc sống thực tế.
- Lý thuyết: giáo viên dựa trên giáo trình chính, các tài liệu tham khảo và giảng dạy theo phương pháp giao tiếp (communicative approach), lấy người học làm trung tâm.
- Thực hành: người học làm việc chủ yếu theo đôi (pair-work) hoặc theo nhóm (group-work) để thực tập các kỹ năng và kiến thức trong giờ lý thuyết, giáo viên là người quan sát, trợ giúp cho các hoạt động này.
ĐỐI TƯỢNG :
Chương trình Anh Văn Giao Tiếp Quốc Tế tại MEKONG SUPERLAND dành cho học viên đã có vốn kiến thức Anh văn cơ bản nhưng chưa có khả năng giao tiếp bằng Anh ngữ.
Một số Chủ Đề Điển Hình
-
Occupations : miêu tả nghề nghiệp
-
Family tree : mô tả gia phả, quan hệ trong gia đình
-
Movies : các thể loại phim
-
Sports and Exercise : thể dục và thể thao
-
Making invitations : mời ai đó đi chơi
-
Making arrangements :đặt cuộc hẹn, sắp xếp thời gian biểu
-
Describing people : mô tả người
-
In a clothes shop : mua sắm quần áo
-
Booking a room in a hotel : đặt phòng khách sạn
-
Food : thực phẩm
-
In a restaurant : gọi món ăn ở nhà hàng
-
Asking and Giving Directions : hỏi và chỉ đường
-
Love : trò chuyện về tình yêu
-
Find an email friend : tìm bạn, kết bạn qua mail
-
Find a perfect partner : tìm bạn tri kỷ
-
Talk about your hometown : giới thiệu về quê hương của bạn
-
The first time meeting someone : lần đầu gặp gỡ ai đó quan trọng
-
Book a flight ticket : đặt vé máy bay
-
Weekend Activities : thảo luận về hoạt động cuối tuần
-
At the travel agent’s : đặt một kỳ nghỉ
-
Special Occasions : các ngày lễ
-
Festivals : lễ hội
-
Choosing the right job: lựa chọn nghề nghiệp
-
Music : âm nhạc
VĂN BẰNG :
-
Sau khi hoàn thành mỗi cấp độ INTERMEDIATE, UPPER INTERMEDIATE, ADVANCED, học viên được cấp GIẤY CHỨNG NHẬN do Trung tâm Anh ngữ Quốc tế Mekong Superland cấp.
- Khi hoàn tất chương trình, học viên có thể tham gia các khóa học luyện thi Chứng chỉ Quốc tế TOEIC, TOEFL, IELTS do Trung tâm Anh ngữ Quốc tế Mekong Superland giảng dạy.
CÁC CẤP ĐỘ - THỜI GIAN HỌC :
| Khung Chương Trình |
Cấp Độ | Thời gian |
Học Phí | Lịch Học | Giáo Trình | ||
| Tuần | VNĐ | TKB | Giờ Học | ||||
| ANH VĂN GIAO TIẾP |
Căn Bản |
Basic 1 | 8 | 750,000 | Tối [2. 4. 6] [3. 5. 7] |
17h45 - 19h15 Hoặc 19h30 - 21h00 |
Face2Face Starter |
| Basic 2 | 8 | 750,000 | |||||
| Sơ Cấp |
Intercom 1 | 8 | 750,000 | Face2Face Elementary |
|||
| Intercom 2 | 8 | 750,000 | |||||
| Tiền Trung Cấp |
Intercom 3 | 8 | 850,000 | Face2Face Pre- Intermediate |
|||
| Intercom 4 | 8 | 850,000 | |||||
| Trung Cấp | Intercom 5 | 8 | 900,000 | Face2Face Intermediate |
|||
| Intercom 6 | 8 | 900,000 | |||||
| Trên Trung Cấp |
Intercom 7 | 8 | 900,000 | Face2Face Upper Intermediate |
|||
| Intercom 8 | 8 | 900,000 | |||||
| Nâng Cao |
Intercom 9 | 8 | 900,000 | Face2Face Advanced |
|||
| Intercom 10 | 8 | 900,000 | |||||
LỊCH HỌC :
Thứ 2-4-6 hoặc Thứ 3-5-7 :
| Sáng | Chiều | Tối |
| 07: 45 – 09: 15 09: 30 – 11: 00 |
13: 45 – 15: 15 15: 30 – 17: 00 |
17: 45 – 19:15 19: 30 – 21: 00 |
THI XẾP LỚP :
- Học viên phải có trình độ tiếng Anh sơ cấp trở lên mới có thể học chương trình Intercom.
- Học viên đã hoàn tất chương trình Anh văn Giao tiếp Căn bản Basic English 2 sẽ được xếp vào lớp Intercom 1.
- Học viên thi xếp lớp gồm 3 môn Ngữ pháp, Nghe, Nói để được xếp vào lớp phù hợp.
THI CUỐI KHOÁ :
- Học viên phải có kết quả thi cuối khoá đạt mới có thể đăng ký học cấp lớp cao hơn.
- Học viên thi cuối khóa chưa đạt sẽ được quyền học lại miễn phí theo qui định về Bảo Hiểm Học Tập tại MEKONG SUPERLAND ( xem Qui Chế Học Vụ - Anh Văn Giao Tiếp )
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
























